hi sinh

hi sinh

Người lính đã hi sinh để bảo vệ tổ quốc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chết nghĩa vụ, lý tưởng: "hi sinh" chỉ hành động từ bỏ mạng sống một mục đích cao đẹp như bảo vệ Tổ quốc, người thân, hoặc lý tưởng.
    • Từ bỏ, hy sinh quyền lợi: "hi sinh" cũng được dùng để nói về việc chấp nhận mất mát hoặc từ bỏ điều đó quý giá người khác hoặc một mục tiêu lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chết nghĩa vụ):

    • Anh ấy đã hi sinh trong trận chiến bảo vệ biên giới. (Anh ấy chết nhiệm vụ bảo vệ đất nước.)
    • Nhiều chiến sĩ đã hi sinh cho độc lập dân tộc. (Nhiều binh lính đã mất mạng sự tự do của đất nước.)
  • Động từ (nghĩa từ bỏ quyền lợi):

    • Mẹ tôi luôn hi sinh thời gian sức khỏe cho gia đình. (Mẹ tôi chấp nhận mất mát cá nhân để chăm sóc gia đình.)
    • Họ phải hi sinh lợi ích cá nhânlợi ích chung. (Họ từ bỏ quyền lợi riêng để phục vụ cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hi sinh đời bố, củng cố đời con": một câu nói phổ biến trong văn hóa Việt, chỉ sự hy sinh của cha mẹ để con cái cuộc sống tốt hơn.

    • Cha mẹ làm việc vất vả, hi sinh đời bố, củng cố đời con. (Cha mẹ chịu khó để con cái được hạnh phúc.)
  • "sự hi sinh thầm lặng": hành động hy sinh không được ai biết đến hoặc công nhận.

    • Những người lính cứu hỏa đã sự hi sinh thầm lặng khi cứu người trong đám cháy. (Họ hy sinh âm thầm không cần khen ngợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hy sinh (động từ): cách viết khác của "hi sinh", phổ biến hơn trong văn viết hiện đại.

    • Anh ấy hy sinh đồng đội. (Anh ấy từ bỏ mạng sống cho đồng đội.)
  • Tử vong (động từ): chết, thường dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc tai nạnkhác với "hi sinh" không mang ý nghĩa cao đẹp.

    • Nạn nhân tử vong tại chỗ. (Người bị nạn chết ngay lúc đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Hy sinh: cùng nghĩa, thường dùng trong văn nói viết.
  • Từ bỏ: chấp nhận mất mát điều đó mục đích khác.
  • Phục vụ: làm việc người khác, có thể bao gồm cả hy sinh.
Thành ngữ liên quan
  • Hi sinh tất cả đất nước: sẵn sàng từ bỏ mọi thứ, kể cả tính mạng, Tổ quốc.

    • Thế hệ trẻ cần học tinh thần hi sinh tất cả đất nước. (Tinh thần dám mất mát quốc gia.)
  • Hi sinh thầm lặng: hy sinh không đòi hỏi sự công nhận.

    • Các tình nguyện viên làm việc với tinh thần hi sinh thầm lặng. (Họ hy sinh không cần khen thưởng.)

Từ chứa "hi sinh"